Kia New Seltos là mẫu SUV 5 chỗ với sáu phiên bản và hai tùy chọn động cơ xăng 1.5L, 1.5 Turbo. Khách hàng Kiên Giang có thể xem điểm nổi bật, giá, trang bị và thông số trong bài này.
Giá xe New Seltos
Mức giá từng phiên bản vui lòng liên hệ đại lý Kia để được báo theo thời điểm.
(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.
| Phiên bản | Động cơ, dẫn động | Giá bán |
|---|---|---|
| New Seltos 1.5L AT | Xăng Smartstream 1.5, CVT | Liên hệ |
| New Seltos 1.5L Deluxe | Xăng Smartstream 1.5, CVT | Liên hệ |
| New Seltos 1.5L Luxury | Xăng Smartstream 1.5, CVT | Liên hệ |
| New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | Xăng Smartstream 1.5 Turbo, 7DCT | Liên hệ |
| New Seltos 1.5 Turbo Luxury | Xăng Smartstream 1.5 Turbo, 7DCT | Liên hệ |
| New Seltos 1.5L Premium | Xăng Smartstream 1.5, CVT | Liên hệ |
Điểm nổi bật
- Hai động cơ: 1.5L 113 mã lực và 1.5 Turbo 158 mã lực.
- Lưới tản nhiệt mũi hổ, đèn LED Star-map, mâm 17 inch.
- Cụm màn hình nối liền 10.25 inch, HUD, điều hòa tự động hai vùng.
- Gói ADAS và 6 túi khí trên bản Premium.

Ngoại thất
Đầu xe có lưới tản nhiệt mũi hổ mở rộng, đi cùng đèn LED Star-map.

Màu đỏ là một trong các màu sơn được hãng giới thiệu.

Nội thất
Màn hình HUD hiển thị thông tin trên kính lái, trang bị của bản Premium.

Cụm màn hình giải trí kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Phanh tay điện tử có Auto Hold từ bản Luxury.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Vận hành và an toàn
Hộp số CVT cho động cơ 1.5L, 7DCT cho động cơ 1.5 Turbo; chế độ lái Normal, Eco, Sport. Hãng cũng giới thiệu LFA giúp xe đi đúng làn:

BCA hỗ trợ tránh va chạm điểm mù trên bản Premium, đi cùng RCCA khi lùi.

Thông số kỹ thuật
Đầu tiên là phần thân xe với các số đo cụ thể.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 4.365 x 1.800 x 1.645 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 190 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 1.5L (CVT): 5,5 m; 1.5 Turbo (7DCT): 5,8 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 50 lít |
| Thể tích khoang hành lý | 433 lít |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Sau đó là thông tin về hai khối động cơ và hộp số.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | 1.5L (CVT): SmartStream 1.5L; 1.5 Turbo (7DCT): SmartStream 1.5 Turbo |
| Công suất cực đại | 1.5L (CVT): 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút; 1.5 Turbo (7DCT): 158 mã lực tại 5.500 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại | 1.5L (CVT): 144 Nm tại 4.500 vòng/phút; 1.5 Turbo (7DCT): 253 Nm tại 1.500 – 3.500 vòng/phút |
| Hộp số | 1.5L (CVT): CVT; 1.5 Turbo (7DCT): 7DCT |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Chế độ lái | Normal/ Eco/ Sport |
| Chế độ địa hình | Snow/Mud/Sand |
Cơ cấu treo, lốp và mâm xe được ghi nhận như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Thông số lốp xe | 215/60 R17 |
| Mâm xe | Mâm hợp kim 17 inch |
So sánh sáu phiên bản
Bảng tiếp theo tóm tắt điểm khác nhau giữa các nấc trang bị theo phần hãng đã công bố.
| Phiên bản | Trang bị và động cơ |
|---|---|
| 1.5L AT | Động cơ 1.5L hộp số CVT; mâm 17 inch, đèn trước và sau Halogen, đèn pha tự động, gương chỉnh và gập điện, baga mui; ghế da, màn hình đa thông tin 4.2 inch, màn hình giải trí 8 inch, cửa gió hàng ghế sau; 2 túi khí, ABS, ESC, HAC, cảm biến đỗ xe phía sau, camera lùi |
| 1.5L Deluxe | Bao gồm trang bị của bản AT và bổ sung một số trang bị, hãng chưa liệt kê chi tiết trên trang giới thiệu |
| 1.5L Luxury | Bao gồm trang bị của bản AT, thêm cụm đèn trước và sau LED; màn hình giải trí 10.25 inch, điều hòa tự động 2 vùng, ghế lái chỉnh điện, Apple CarPlay và Android Auto không dây, gương chống chói ECM; phanh tay điện tử kèm Auto Hold, cảm biến áp suất lốp |
| 1.5 Turbo Deluxe | Dùng động cơ 1.5 Turbo 158 mã lực, 253 Nm, hộp số 7DCT; hãng chưa liệt kê chi tiết trang bị bổ sung |
| 1.5 Turbo Luxury | Động cơ 1.5 Turbo 158 mã lực, 253 Nm, hộp số 7DCT, đi cùng các trang bị bổ sung giống bản 1.5L Luxury |
| 1.5L Premium | Bao gồm trang bị của bản 1.5L Luxury, thêm cốp mở điện, gạt mưa tự động; màn hình đa thông tin 10.25 inch, màn hình HUD, lẫy chuyển số, làm mát hàng ghế trước, sạc không dây, Kia Connect Lite; 6 túi khí, BCA, RCCA, điều khiển hành trình |
New Seltos hợp với khách hàng cần SUV gọn ở Rạch Giá. Quý khách muốn xe nhỏ hơn có thể tham khảo New Sonet.
Miễn trách nhiệm: Bài viết dựa trên dữ liệu hãng đã công bố nên chỉ có giá trị tham khảo, hình ảnh có thể khác với xe ngoài thực tế. Giá và trang bị còn tùy thời điểm, vì vậy quý khách hãy hỏi trực tiếp đại lý Kia.
ĐẠI LÝ 3S KIA KIÊN GIANG | KIA MOTOR VIỆT NAM
- Hotline tư vấn: 0939.906.506.
- Địa chỉ: 181 Cách Mạng Tháng 8, phường Vĩnh Lợi, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
(*) Để cập nhật thời giá chính xác, chương trình khuyến mãi và ưu đãi mới nhất. Đồng thời mua xe trả góp với lãi suất hấp dẫn. Xin vui lòng liên hệ hotline: 0939.906.506. Xin chân thành cảm ơn!
Xin chân thành cảm ơn quý khách!