Kia Sportage là mẫu SUV 5 chỗ với ba phiên bản 2.0G Premium, 2.0G Signature và 1.6 Turbo Signature AWD. Khách hàng Kiên Giang có thể xem điểm nổi bật, giá, trang bị và thông số trong bài này.
Giá xe Kia Sportage
Mức giá từng phiên bản vui lòng liên hệ đại lý Kia để được báo theo thời điểm.
(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.
| Phiên bản | Động cơ, dẫn động | Giá bán |
|---|---|---|
| Sportage 2.0G Premium | Xăng Smartstream 2.0G, cầu trước | Liên hệ |
| Sportage 2.0G Signature | Xăng Smartstream 2.0G, cầu trước | Liên hệ |
| Sportage 1.6 Turbo Signature AWD | Xăng Smartstream 1.6T, 2 cầu AWD | Liên hệ |
Điểm nổi bật
- Hai động cơ xăng: Smartstream 2.0G 154 mã lực và Smartstream 1.6 Turbo 178 mã lực.
- Đèn định vị LED dạng boomerang, cụm đèn hậu vuốt nhọn.
- Màn hình đa thông tin và giải trí cùng 12.3 inch trên bản Signature.
- 6 túi khí, camera 360 độ, bản 1.6 Turbo có dẫn động 2 cầu AWD.

Ngoại thất
Phần đầu xe có đèn LED boomerang bắt mắt.

Xe có nhiều màu sắc, trong đó có tông xanh rêu; ảnh dưới là lúc hoàng hôn.

Nhìn từ phía sau, đường cong mui xe dốc nhẹ về đuôi.

Nội thất
Hàng ghế bọc da, gam màu nâu ấm; điều hòa tự động hai vùng và cửa gió cho hàng ghế sau.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Vận hành và an toàn
Hộp số 6AT cho bản 2.0G, hộp số 7DCT cho bản 1.6 Turbo. Chế độ lái gồm Normal, Eco, Sport và Smart.

Về an toàn, mọi bản có 6 túi khí, ABS, ESC, HAC, TPMS và camera 360 độ; hai bản Signature có thêm LKA, LFA, FCA, BVM và SCC thích ứng.
Thông số kỹ thuật
Đầu tiên là phần thân xe với các số đo cụ thể.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 4.660 x 1.865 x 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.755 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 190 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,89 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 54 lít |
| Thể tích khoang hành lý | 543 lít |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Sau đó là thông tin về khối động cơ và hộp số.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Smartstream 2.0G; 1.6T Signature AWD: Smartstream 1.6 Turbo |
| Công suất cực đại | 2.0G Premium, 2.0G Signature: 154 mã lực tại 6.200 vòng/phút; 1.6T Signature AWD: 178 mã lực tại 5.500 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại | 2.0G Premium, 2.0G Signature: 192 Nm tại 4.500 vòng/phút; 1.6T Signature AWD: 265 Nm tại 1.500 – 4.500 vòng/phút |
| Hộp số | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Tự động 6 cấp; 1.6T Signature AWD: Hộp số ly hợp kép 7-DCT |
| Hệ thống dẫn động | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Cầu trước (FWD); 1.6T Signature AWD: 2 cầu |
| Chế độ lái | Normal |
Cơ cấu treo, lốp và mâm xe được ghi nhận như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Thông số lốp xe | 235/55 R19 |
| Mâm xe | 19 inch |
Bên ngoài xe, các trang bị chính gồm những mục sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cụm đèn trước | 2.0G Premium: LED; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: LED Projector |
| Đèn pha tự động | Có |
| Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Đèn định vị ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: LED |
| Cụm đèn sau | LED |
| Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Baga mui | Có |
| Cốp điện | Có |
| Cửa sổ trời | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Bệ bước chân | Có |
Còn bên trong cabin, quý khách có thể tham khảo bảng sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vô lăng bọc da | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | Có |
| Ghế người lái có nhớ vị trí | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện | 2.0G Premium: Chỉnh cơ; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Màn hình đa thông tin | 2.0G Premium: LCD 4.2″ inch; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Full-LCD 12.3 inch |
| Màn hình giải trí trung tâm AVN | AVN 12.3 inch |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Có |
| Hệ thống âm thanh | 2.0G Premium: 6 loa; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: 8 loa Harman Kardon |
| Hệ thống điều hòa | 2 vùng |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Sạc không dây | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Đèn viền nội thất | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Không; 1.6T Signature AWD: Có |
| Gương chống chói ECM | Có |
| Tính năng khởi động từ xa | Có |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Phanh tay điện tử + Autohold | Có |
| Chuyển số điện tử | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Dạng gạt; 1.6T Signature AWD: Có |
Phần quan trọng sau cùng là hệ thống an toàn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước & sau |
| Camera lùi | Camera 360 |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | 2.0G Premium: Có; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Thích ứng |
| Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau BCA | Chỉ cảnh báo |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA | Chỉ cảnh báo |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
So sánh ba phiên bản
Điểm khác nhau giữa các phiên bản như sau.
| Trang bị | 2.0G Premium | 2.0G Signature | 1.6T Signature AWD |
|---|---|---|---|
| Cụm đèn trước | LED | LED Projector | LED Projector |
| Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | LED | LED |
| Cửa sổ trời | Không | Có | Có |
| Ghế người lái có nhớ vị trí | Không | Có | Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện | Chỉnh cơ | Có | Có |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | LCD 4.2″ inch | Full-LCD 12.3 inch | Full-LCD 12.3 inch |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon |
| Sạc không dây | Không | Có | Có |
| Đèn viền nội thất | Không | Không | Có |
| Chuyển số điện tử | Dạng gạt | Dạng gạt | Có |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | Không | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có | Thích ứng | Thích ứng |
| Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | Không | Có | Có |
Sportage hợp với gia đình nhỏ ở Rạch Giá cần chiếc SUV 5 chỗ. Quý khách muốn so sánh với bản mới hơn có thể xem New Sportage.
Miễn trách nhiệm: Bài viết dựa trên dữ liệu hãng đã công bố nên chỉ có giá trị tham khảo, hình ảnh có thể khác với xe ngoài thực tế. Giá và trang bị còn tùy thời điểm, vì vậy quý khách hãy hỏi trực tiếp đại lý Kia.
ĐẠI LÝ 3S KIA KIÊN GIANG | KIA MOTOR VIỆT NAM
- Hotline tư vấn: 0939.906.506.
- Địa chỉ: 181 Cách Mạng Tháng 8, phường Vĩnh Lợi, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
(*) Để cập nhật thời giá chính xác, chương trình khuyến mãi và ưu đãi mới nhất. Đồng thời mua xe trả góp với lãi suất hấp dẫn. Xin vui lòng liên hệ hotline: 0939.906.506. Xin chân thành cảm ơn!
Xin chân thành cảm ơn quý khách!